DẦU DIESEL DO 0,05S

By Phu Lam Plastic / 2019-10-14 / 508 views
Nhiên liệu diesel có tỷ trọng năng lượng cao hơn xăng. Trung bình 1 gallon diesel chứa xấpxỉ 155x106 joules (147,000BTU) trong khi 1 gallon xăng chứa khoảng 132x106 joules (125,000 BTU).
 
Dầu diesel nặnghơn, trơn hơn (có tính dầu hơn) nên bay hơi chậm hơn nhiều so với xăng. Nó chứacác nguyên tử các bon trong chuỗi dài hơn so với xăng (xăng điển hình là C9H20trong khi nhiên liệu diesel là C14H30).
 
Diesel trải qua ít các bước tinh chế hơn sản xuất xăng.
 
Trong các độngcơ diesel, nhiên liệu này đã được bắt lửa không phải bởi tia lửa điện như các độngcơ xăng mà bởi sức nóng của không khí nén trong xi lanh. So với cùng một lượngxăng tương tự, diesel giải phóng nhiều năng lượng hơn trong khi đốt cháy. Vì thếcác động cơ diesel thường tiết kiệm nhiên liệu hơn các động cơ xăng.
 
Dầu DO 0,05S có hàm lượng lưu huỳnh không lớn hơn 500mg/kg (500ppm) áp dụng cho phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.
 
Các chỉ tiêu kỹ thuật đề cập trong bảng dưới đây áp dụng cho nhiên liệu điêzen có hàm lượng lưu huỳnh không lớn hơn 500 mg/kg (DO 0,05 S) và phù hợp với mức II trong quy chuẩn quốc gia QCVN 01:2015.
 
Bảng chỉ tiêu chất lượng của nhiên liệu điêzen
STT
Tên chỉ tiêu
Mức
Phương pháp thử
1
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg, max
500
TCVN 6701 (ASTM D2622)
TCVN 7760 (ASTM D5453)
TCVN 3172 (ASTM D4294)
2
Xêtan, min
 
 
 
     - Trị số xêtan hoặc 
46
TCVN 7630 (ASTM D 613)
 
     - Chỉ số xêtan (1) 
46
TCVN 3180 (ASTM D 4737)
3
Nhiệt độ cất tại 90% thể tích thu hồi, 0C, max
360
TCVN 2698 (ASTM D86)
4
Điểm chớp cháy cốc kín, 0C, min
55
TCVN 6608 (ASTM D 3828)
 
TCVN 2693 (ASTM D 93)
5
Độ nhớt động học ở 400C, mm2/s (cSt)
2 – 4,5
TCVN 3171(ASTM D 445)
6
Cặn các bon của 10% cặn chưng cất, % khối lượng, max
0,3
 
TCVN 6324 (ASTM D 189)
TCVN 7865 (ASTM D 4530)
7
Điểm đông đặc(2), 0C, max
+6
TCVN 3753 (ASTM D 97)
8
Hàm lượng tro, % khối lượng, max
0,01
TCVN 2690 (ASTM D 482)
9
Hàm lượng nước, mg/kg, max
200
TCVN 3182 (ASTM D 6304)
10
Tạp chất dạng hạt, mg/L, max
10
TCVN 2706 (ASTM D 6217)
11
Ăn mòn mảnh đồng ở 50oC/3 giờ, max
Loại 1
TCVN 2694 (ASTM D 130)
12
Khối lượng riêng ở 15oC, kg/m3
820 - 860
 
TCVN 6594 (ASTM D1298)
TCVN 8314 (ASTM D 4052)
13
Ngoại quan
Sạch Trong
TCVN 7759 (ASTM D 4176)
(1) Có thể áp dụng chỉ số xêtan thay cho trị số xêtan, nếu không có sẵn động cơ chuẩn để xác định trị số xêtan và không sử dụng phụ gia cải thiện xêtan.
 (2) Vào mùa đông, ở các tỉnh, thành phố phía Bắc, các nhà sản xuất, kinh doanh phân phối nhiên liệu phải đảm bảo cung cấp nhiên liệu điêzen có điểm có điểm đông đặc thích hợp sao cho nhiên liệu không gây ảnh hưởng đến sự vận hành của động cơ tại nhiệt độ môi trường.

Công ty TNHH XNK Phú Lâm

Sản xuất Màng nhựa, Hạt nhựa và Hóa chất - www.phulamplastic.com.vn

Trụ sở/Nhà máy: Số 1356 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Đông Hải 2, Q. Hải An, TP.Hải Phòng

info@phulamplastic.com.vn

+84 225 8830 922/ 8830 923 - 0911 386 006

"Uy tín - Chất lượng - Hợp tác - Phát triển"

Không ngừng cải tiến, đổi mới công nghệ sản xuất để trở thành
doanh nghiệp lớn mạnh trong ngành nhựa và hóa chất

 
BÙI THỊ HUYỀN
Phòng Xăng dầu
0972396276
huyen89hp@gmail.com
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
XĂNG RON95

XĂNG RON95

Mã: XDN_RON
Feb
25
DẦU MAZUT FO 3,5%S

DẦU MAZUT FO 3,5%S

Mã: XDN_MAZ
Oct
14
DẦU MAZUT FO 3,0%S

DẦU MAZUT FO 3,0%S

Mã: XDN_MAZ
Oct
14
DẦU THỦY LỰC

DẦU THỦY LỰC

Mã: XDN-DTL
Oct
14
DẦU CẦU - DẦU HỘP SỐ
Oct
14
DẦU ĐỘNG CƠ XE Ô TÔ CON
Oct
14
VÌ SAO PHÚ LÂM PLASTIC
LUÔN LÀ LỰA CHỌN HÀNG ĐẦU
CUNG CẤP DANH MỤC HẠT NHỰA LỚN NHẤT TRÊN THỊ TRƯỜNG
Cung cấp danh mục hạt nhựa lớn nhất thị trường với hơn 130 mã hàng từ PP đến PE, ABS, EVA, PET, PS, PC, PP-R,SAN, PA, POM,…
HỆ THỐNG KHO HÀNG LỚN, ĐỘI XE TỐT, GIAO HÀNG NHANH
Tự cung cấp dịch vụ vận tải và logistics, với đội xe gồm 30 đầu kéo container và xe tải nhỏ cùng bộ phận logistics giàu kinh nghiệm. Chúng tôi có hệ thống kho hàng tại các vị trí thuận lợi bao quanh trung tâm Hải Phòng và tiếp giáp các tỉnh lân cận, giúp việc giao hàng cho khách được chủ động hơn với chi phí thấp nhất.
LÀ ĐỐI TÁC THÂN THUỘC CỦA NHIỀU NHÀ CUNG CẤP
Am hiểu thị trường ngành nhựa và hệ thống khách hàng, có mối quan hệ thân thiết với hầu hết các nhà cung cấp trong và ngoài nước, từ đó có thể tư vấn một cách tốt nhất cho khách hàng trong việc lựa chọn các sản phẩm và dịch vụ.
ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN TẬN TỤY VỚI CÔNG VIỆC
Đội ngủ nhân viên trẻ, năng động, nhiệt huyết, trình độ chuyên môn cao và tận tuỵ với công việc.
Chúng tôi cam kết sẽ làm hài lòng khách đến vừa lòng khách đi.

CÔNG TY TNHH XNK PHÚ LÂM

Số 1356 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Đông Hải 2, Q. Hải An, TP.Hải Phòng
Tel: +84 225 8830 922/ 8830 923 - 0911 386 006
Email: info@phulamplastic.com.vn
Số ĐKKD 0201035468 do Sở kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng cấp ngày 13/01/2010
Kinh doanh nội địa
ĐÀO THỊ DIỄM
0936.799.214
Kinh doanh xuất khẩu
NGUYỄN THỊ HƯƠNG
0368.348.152
Vận tải nội địa
TỐNG THỊ THU
0945.919.583
Vận tải quốc tế
TRẦN THỊ THÙY GIANG
0904.480.779